Cao su chống va đập cửa

Từ: 通路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通路 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnglù] 1. đường sá; đường giao thông。往来的大路。
门前有一条南北通路。
trước cửa có con đường giao thông Nam Bắc
2. con đường。泛指物体通过的途径。
电流的通路
đường điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
通路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通路 Tìm thêm nội dung cho: 通路