Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叫哥哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫哥哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫哥哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàogē·ge]
con dế; dế。蝈蝈儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
叫哥哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫哥哥 Tìm thêm nội dung cho: 叫哥哥