Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叫哥哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàogē·ge] 方
con dế; dế。蝈蝈儿。
con dế; dế。蝈蝈儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |

Tìm hình ảnh cho: 叫哥哥 Tìm thêm nội dung cho: 叫哥哥
