Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳜, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳜:

鳜 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳜

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 鱼 厥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳜 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 厥
  • ngư
  • cột, quyết
  • quyết [quyết]

    U+9CDC, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱖;
    Pinyin: jue2, gui4;
    Việt bính: gwai3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳜

    Giản thể của chữ .
    quyết, như "quyết (loại cá hồi to mồm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guì]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 23
    Hán Việt: QUYẾT
    cá mè。鳜鱼,口大,鳞片细小,背部黄绿色,全身有黑色斑点。生活在淡水中,是中国的特产。有的地区叫花鲫鱼。

    Chữ gần giống với 鳜:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鳜

    ,

    Chữ gần giống 鳜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳜 Tự hình chữ 鳜 Tự hình chữ 鳜 Tự hình chữ 鳜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳜

    quyết:quyết (loại cá hồi to mồm)
    鳜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳜 Tìm thêm nội dung cho: 鳜