Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳜, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳜:
鳜
Biến thể phồn thể: 鱖;
Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: gwai3;
鳜 quyết
quyết, như "quyết (loại cá hồi to mồm)" (gdhn)
Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: gwai3;
鳜 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鳜
Giản thể của chữ 鱖.quyết, như "quyết (loại cá hồi to mồm)" (gdhn)
Nghĩa của 鳜 trong tiếng Trung hiện đại:
[guì]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: QUYẾT
cá mè。鳜鱼,口大,鳞片细小,背部黄绿色,全身有黑色斑点。生活在淡水中,是中国的特产。有的地区叫花鲫鱼。
Số nét: 23
Hán Việt: QUYẾT
cá mè。鳜鱼,口大,鳞片细小,背部黄绿色,全身有黑色斑点。生活在淡水中,是中国的特产。有的地区叫花鲫鱼。
Dị thể chữ 鳜
鱖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳜
| quyết | 鳜: | quyết (loại cá hồi to mồm) |

Tìm hình ảnh cho: 鳜 Tìm thêm nội dung cho: 鳜
