Cao su chống va đập cửa

Từ: 可口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả khẩu
Vừa miệng, ngon miệng. ☆Tương tự:
mĩ vị
味,
thích khẩu
口.

Nghĩa của 可口 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěkǒu] ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị; khoái khẩu。食品, 饮料味道好或冷热适宜。
吃 着 家乡风味的菜,觉得 很可口。
thưởng thức những món ăn mang hương vị đồng quê, cảm thấy rất ngon miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
可口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可口 Tìm thêm nội dung cho: 可口