Cao su chống va đập cửa
khả khẩu
Vừa miệng, ngon miệng. ☆Tương tự:
mĩ vị
美味,
thích khẩu
適口.
Nghĩa của 可口 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěkǒu] ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị; khoái khẩu。食品, 饮料味道好或冷热适宜。
吃 着 家乡风味的菜,觉得 很可口。
thưởng thức những món ăn mang hương vị đồng quê, cảm thấy rất ngon miệng.
吃 着 家乡风味的菜,觉得 很可口。
thưởng thức những món ăn mang hương vị đồng quê, cảm thấy rất ngon miệng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 可口 Tìm thêm nội dung cho: 可口
