Cao su chống va đập cửa
Chữ 廌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廌, chiết tự chữ TRÃI, TRĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廌:
廌 trĩ, trãi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廌
廌
Chiết tự chữ 廌
Chiết tự chữ trãi, trĩ bao gồm chữ 广 乛 一 丨 丨 ㇉ 火 hoặc 广 乛 一 丨 丨 ㇉ 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 廌 cấu thành từ 7 chữ: 广, 乛, 一, 丨, 丨, ㇉, 火 |
2. 廌 cấu thành từ 7 chữ: 广, 乛, 一, 丨, 丨, ㇉, 灬 |
Pinyin: zhi4, jian4;
Việt bính: zaai6 zai6 zi6;
廌 trĩ, trãi
Nghĩa Trung Việt của từ 廌
(Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ 豸. Còn viết là giải trĩ 解廌 hay 獬豸.§ Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan 解廌冠. Cũng viết là giải trĩ quan 解豸冠, giải quan 解冠, giải quan 獬冠.
§ Cũng đọc là trãi.
(Danh) Tên người.
◎Như: Nguyễn Trãi 阮廌 (1380-1442).
trãi, như "trãi (dê thần thoại 1 sừng)" (gdhn)
Dị thể chữ 廌
豸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廌
| trãi | 廌: | trãi (dê thần thoại 1 sừng) |

Tìm hình ảnh cho: 廌 Tìm thêm nội dung cho: 廌
