Cao su chống va đập cửa

Chữ 廌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廌, chiết tự chữ TRÃI, TRĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廌:

廌 trĩ, trãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廌

Chiết tự chữ trãi, trĩ bao gồm chữ 广 乛 一 丨 丨 ㇉ 火 hoặc 广 乛 一 丨 丨 ㇉ 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 廌 cấu thành từ 7 chữ: 广, 乛, 一, 丨, 丨, ㇉, 火
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • hoả, hỏa
  • 2. 廌 cấu thành từ 7 chữ: 广, 乛, 一, 丨, 丨, ㇉, 灬
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • hoả, hoả2, hỏa
  • trĩ, trãi [trĩ, trãi]

    U+5ECC, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, jian4;
    Việt bính: zaai6 zai6 zi6;

    trĩ, trãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 廌

    (Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ . Còn viết là giải trĩ hay .
    § Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan . Cũng viết là giải trĩ quan , giải quan , giải quan .
    § Cũng đọc là trãi.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Nguyễn Trãi (1380-1442).
    trãi, như "trãi (dê thần thoại 1 sừng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廌:

    , , , , , 𢊍, 𢊑, 𪪝,

    Dị thể chữ 廌

    ,

    Chữ gần giống 廌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廌

    trãi:trãi (dê thần thoại 1 sừng)
    廌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廌 Tìm thêm nội dung cho: 廌