Cao su chống va đập cửa

Chữ 莨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莨, chiết tự chữ LANG, LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莨:

莨 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莨

Chiết tự chữ lang, lương bao gồm chữ 草 良 hoặc 艸 良 hoặc 艹 良 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 良
  • tháu, thảo, xáo
  • lương
  • 2. 莨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 良
  • tháu, thảo
  • lương
  • 3. 莨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 良
  • thảo
  • lương
  • lang [lang]

    U+83A8, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang4, liang2;
    Việt bính: loeng4 long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 莨

    (Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.

    (Danh)
    Lang đãng
    một loại cỏ thường mọc trên đồng núi, lá màu tía nhạt, thân và lá dùng làm thuốc trị bệnh thần kinh co rút, giảm đau nhức (Hyoscyamus niger).

    (Danh)
    Thự lang một thứ cỏ, có nhiều nhựa dùng để nhuộm vải bông, gai (Potato Scopalia japonica maxin).
    lương, như "lương (vải the)" (gdhn)

    Nghĩa của 莨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [làng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: LƯƠNG
    cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
    [liáng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: LƯƠNG
    củ nâu。指薯莨。
    莨绸。
    lụa nâu.
    Từ ghép:
    莨绸

    Chữ gần giống với 莨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莨

    lương:lương (vải the)
    莨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莨 Tìm thêm nội dung cho: 莨