Cao su chống va đập cửa
Chữ 莨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莨, chiết tự chữ LANG, LƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莨:
莨
Pinyin: lang2, lang4, liang2;
Việt bính: loeng4 long4;
莨 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 莨
(Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.(Danh) Lang đãng 莨菪 một loại cỏ thường mọc trên đồng núi, lá màu tía nhạt, thân và lá dùng làm thuốc trị bệnh thần kinh co rút, giảm đau nhức (Hyoscyamus niger).
(Danh) Thự lang 薯莨 một thứ cỏ, có nhiều nhựa dùng để nhuộm vải bông, gai (Potato Scopalia japonica maxin).
lương, như "lương (vải the)" (gdhn)
Nghĩa của 莨 trong tiếng Trung hiện đại:
[làng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
[liáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LƯƠNG
củ nâu。指薯莨。
莨绸。
lụa nâu.
Từ ghép:
莨绸
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
[liáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LƯƠNG
củ nâu。指薯莨。
莨绸。
lụa nâu.
Từ ghép:
莨绸
Chữ gần giống với 莨:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莨
| lương | 莨: | lương (vải the) |

Tìm hình ảnh cho: 莨 Tìm thêm nội dung cho: 莨
