Từ: 同氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng khí
Khí chất giống hoặc gần nhau.
◇Dịch Kinh 經:
Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
應, 求 (Kiền quái 卦) Cùng tiếng thì ứng hợp với nhau, cùng khí chất thì dẫn đến nhau.Có cùng quan hệ huyết thống, chỉ anh chị em ruột.Đồng chí, cùng chí hướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
同氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同氣 Tìm thêm nội dung cho: 同氣