Cao su chống va đập cửa

Chữ 踔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踔, chiết tự chữ TRÁC, XƯỚC, XỢT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踔:

踔 trác, xước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踔

Chiết tự chữ trác, xước, xợt bao gồm chữ 足 卓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踔 cấu thành từ 2 chữ: 足, 卓
  • tú, túc
  • chác, giạt, trác
  • trác, xước [trác, xước]

    U+8E14, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
    Việt bính: coek3;

    trác, xước

    Nghĩa Trung Việt của từ 踔

    (Động) Nhảy.

    (Động)
    Vượt hơn, siêu việt.
    ◎Như: trác tuyệt
    cao siêu.Một âm là xước.

    (Tính)
    Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
    ◇Sử Kí : Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn , (Hóa thực liệt truyện ) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
    xợt, như "đi xợt qua" (vhn)

    Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuō]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: XƯỚC
    nhảy nhót。跳跃。
    Từ ghép:
    踔厉

    Chữ gần giống với 踔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔

    踔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踔 Tìm thêm nội dung cho: 踔