Cao su chống va đập cửa
Chữ 胱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胱, chiết tự chữ CHOÁNG, QUANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胱:
胱
Pinyin: guang1;
Việt bính: gwong1
1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;
胱 quang
Nghĩa Trung Việt của từ 胱
(Danh) Bàng quang 膀胱 bọng đái.§ Cũng gọi là: niệu bào 尿胞, niệu phao 尿脬.
choáng, như "chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp" (vhn)
quang, như "quang đãng" (btcn)
Nghĩa của 胱 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: QUANG
1. xystin; xít-xtin。胱氨酸。含有二硫键(两个硫原子连接在一起的键)的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中。
2. bàng quang; bọng đái。见(膀胱)。
Số nét: 12
Hán Việt: QUANG
1. xystin; xít-xtin。胱氨酸。含有二硫键(两个硫原子连接在一起的键)的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中。
2. bàng quang; bọng đái。见(膀胱)。
Chữ gần giống với 胱:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱
| choáng | 胱: | chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp |
| quang | 胱: | quang đãng |

Tìm hình ảnh cho: 胱 Tìm thêm nội dung cho: 胱
