tương cước đầu
Thăm dò, dòm ngó. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Lí Cát, trương ngã trang nội tố thậm ma? Mạc bất thị lai tương cước đầu?
李吉, 張我莊內做甚麼? 莫不是來相腳頭? (Đệ nhị hồi) Lí Cát, mi vô trong trang viện làm gì? Chẳng phải muốn thăm dò gì chăng?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cước | 腳: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 相腳頭 Tìm thêm nội dung cho: 相腳頭
