Từ: 叶腋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶腋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叶 • 腋

Nghĩa của 叶腋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyè] nách lá。叶的基部和茎之间所夹的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ腋:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch腋:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách腋:một nách ba con
nịch腋:chắc nịch
叶腋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶腋 Tìm thêm nội dung cho: 叶腋