Chữ 魎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魎, chiết tự chữ LƯỢNG, LẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魎:

魎 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魎

Chiết tự chữ lượng, lạng bao gồm chữ 鬼 兩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魎 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 兩
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • lưỡng, lượng, lạng
  • lượng [lượng]

    U+9B4E, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liang3;
    Việt bính: loeng5;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 魎

    (Danh) Võng lượng : xem võng .
    lạng, như "võng lạng (các giống ma quái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魎:

    , , , , , 𩳳, 𩳴,

    Dị thể chữ 魎

    ,

    Chữ gần giống 魎

    , , , , , , , , , 鬿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魎 Tự hình chữ 魎 Tự hình chữ 魎 Tự hình chữ 魎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魎

    lạng:võng lạng (các giống ma quái)
    魎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魎 Tìm thêm nội dung cho: 魎