Từ: 存款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存款:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 款

Nghĩa của 存款 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnkuǎn] 1. gởi ngân hàng。把钱存在银行里。
2. tiền gởi; tiền tiết kiệm; tiền để dành; món tiền gởi; khoản tiền gởi; tiền gởi trong ngân hàng。存在银行里的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản款:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
存款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存款 Tìm thêm nội dung cho: 存款