Từ: 丰衣足食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰衣足食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰衣足食 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyīzúshí] cơm no áo ấm; sung túc。形容生活富裕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Gới ý 17 câu đối có chữ 丰衣足食:

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

丰衣足食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰衣足食 Tìm thêm nội dung cho: 丰衣足食