Từ: khều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khều

Nghĩa khều trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Kều : Khều ổi."]

Dịch khều sang tiếng Trung hiện đại:

《使用钩子搭、挂或探取。》
《用细长的东西拨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khều

khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khều Tìm thêm nội dung cho: khều