Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khều trong tiếng Việt:
["- đg. Nh. Kều : Khều ổi."]Dịch khều sang tiếng Trung hiện đại:
钩 《使用钩子搭、挂或探取。》挑 《用细长的东西拨。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khều
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |

Tìm hình ảnh cho: khều Tìm thêm nội dung cho: khều
