Từ: 号手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号手 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoshǒu] người thổi kèn; người thổi kèn phát hiệu lệnh。吹号的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
号手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号手 Tìm thêm nội dung cho: 号手