Từ: 吃不准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不准:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 不 • 准

Nghĩa của 吃不准 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībuzhǔn] không chắc。感到没有把握。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn准:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn准:nơi chốn
chỏn准: 
chốn准:nơi chốn
chổn准:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn准:ngắn chun chủn
trốn准:trốn thoát
吃不准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不准 Tìm thêm nội dung cho: 吃不准