Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tu bổ
Sửa sang, bổ sung. ☆Tương tự:
bổ chuế
補綴,
tu lí
修理.
Nghĩa của 修补 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūbǔ] 1. tu bổ; vá。修理破损的东西使完整。
修补渔网
vá lưới đánh cá
2. tự chữa (sinh vật dùng an-bu-min trong cơ thể tự chữa thương tổn)。有机体的组织发生损耗时,由体内的蛋白质来补充叫修补。
修补渔网
vá lưới đánh cá
2. tự chữa (sinh vật dùng an-bu-min trong cơ thể tự chữa thương tổn)。有机体的组织发生损耗时,由体内的蛋白质来补充叫修补。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: 修補 Tìm thêm nội dung cho: 修補
