Từ: 修補 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修補:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 修 • 補

tu bổ
Sửa sang, bổ sung. ☆Tương tự:
bổ chuế
補綴,
tu lí
修理.

Nghĩa của 修补 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūbǔ] 1. tu bổ; vá。修理破损的东西使完整。
修补渔网
vá lưới đánh cá
2. tự chữa (sinh vật dùng an-bu-min trong cơ thể tự chữa thương tổn)。有机体的组织发生损耗时,由体内的蛋白质来补充叫修补。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu修:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

bó補:bó tay
bõ補:bõ công; chẳng bõ
bù補:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ補:bỏ đi; vứt bỏ
bồ補:bồ bịch; bồ chữ
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa補:bủa lưới
vỏ補:vỏ cây
修補 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修補 Tìm thêm nội dung cho: 修補