Từ: 散曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 散 • 曲

Nghĩa của 散曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnqǔ] tản khúc (hình thức từ khúc thịnh hành trong các thời Nguyên, Minh, Thanh ở Trung Quốc)。盛行于元、明、清三代的没有宾白的曲子形式,内容以抒情为主,有小令和散套两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
散曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散曲 Tìm thêm nội dung cho: 散曲