Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 散曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnqǔ] tản khúc (hình thức từ khúc thịnh hành trong các thời Nguyên, Minh, Thanh ở Trung Quốc)。盛行于元、明、清三代的没有宾白的曲子形式,内容以抒情为主,有小令和散套两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
散曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散曲 Tìm thêm nội dung cho: 散曲