Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綢, chiết tự chữ THAO, TRÙ, ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綢:
綢 trù, thao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 綢
綢
U+7DA2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绸;
Pinyin: chou2, tao1, diao4;
Việt bính: cau4
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
綢 trù, thao
◎Như: trù đoạn 綢緞 lụa là.
(Động) Chằng buộc, làm cho chắc chắn.
(Động) Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.
(Tính) Đông đặc, dày đặc.
§ Thông trù 稠.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát 彼君子女, 綢直如髮 (Tiểu nhã 小雅, Đô nhân sĩ 都人士) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.Một âm là thao.
(Động) Cất, chứa.
điều, như "nhiễu điều (đỏ pha tím)" (gdhn)
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Pinyin: chou2, tao1, diao4;
Việt bính: cau4
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
綢 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 綢
(Danh) Các thứ dệt bằng tơ: vóc, lụa.◎Như: trù đoạn 綢緞 lụa là.
(Động) Chằng buộc, làm cho chắc chắn.
(Động) Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.
(Tính) Đông đặc, dày đặc.
§ Thông trù 稠.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát 彼君子女, 綢直如髮 (Tiểu nhã 小雅, Đô nhân sĩ 都人士) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.Một âm là thao.
(Động) Cất, chứa.
điều, như "nhiễu điều (đỏ pha tím)" (gdhn)
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綢:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綢
| trù | 綢: | trù (lụa) |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |

Tìm hình ảnh cho: 綢 Tìm thêm nội dung cho: 綢
