Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彆, chiết tự chữ BIỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彆:
彆
Pinyin: bie4;
Việt bính: bit3;
彆 biệt
Nghĩa Trung Việt của từ 彆
(Danh) Chỗ cong ở hai đầu cây cung.(Động) Không thuận, vướng mắc, làm trái.
(Động) Làm thay đổi ý kiến, suy nghĩ của người khác.
(Động) Nhịn, nhẫn nhịn.
§ Cũng như biệt 憋.
Nghĩa của 彆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biè]Bộ: 弓- Cung
Số nét: 14
Hán Việt:
cánh cung; vòng cung (cung)。弓两端向外弯曲的地方。
Số nét: 14
Hán Việt:
cánh cung; vòng cung (cung)。弓两端向外弯曲的地方。
Chữ gần giống với 彆:
彆,Dị thể chữ 彆
别,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 彆 Tìm thêm nội dung cho: 彆
