Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彆, chiết tự chữ BIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彆:

彆 biệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彆

Chiết tự chữ biệt bao gồm chữ 敝 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彆 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 弓
  • tệ
  • cong, cung, củng
  • biệt [biệt]

    U+5F46, tổng 14 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bie4;
    Việt bính: bit3;

    biệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 彆

    (Danh) Chỗ cong ở hai đầu cây cung.

    (Động)
    Không thuận, vướng mắc, làm trái.

    (Động)
    Làm thay đổi ý kiến, suy nghĩ của người khác.

    (Động)
    Nhịn, nhẫn nhịn.
    § Cũng như biệt
    .

    Nghĩa của 彆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biè]Bộ: 弓- Cung
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    cánh cung; vòng cung (cung)。弓两端向外弯曲的地方。

    Chữ gần giống với 彆:

    ,

    Dị thể chữ 彆

    ,

    Chữ gần giống 彆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彆 Tự hình chữ 彆 Tự hình chữ 彆 Tự hình chữ 彆

    彆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彆 Tìm thêm nội dung cho: 彆