Chữ 𨄾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨄾, chiết tự chữ GHÉ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨄾:
𨄾
Chiết tự chữ 𨄾
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𨄾
Nghĩa Trung Việt của từ 𨄾
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (vhn)
Chữ gần giống với 𨄾:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Chữ gần giống 𨄾
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨄾
| ghé | 𨄾: | ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến |

Tìm hình ảnh cho: 𨄾 Tìm thêm nội dung cho: 𨄾
