Từ: 合作化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合作化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 作 • 化

Nghĩa của 合作化 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézuòhuà] hợp tác hoá。用合作社的组织形式,把分散的个体劳动者和小私有者组织起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
合作化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合作化 Tìm thêm nội dung cho: 合作化