Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánkǔ] nghèo khổ; nghèo túng; bần hàn; nghèo khó。贫穷困苦。
家境寒苦
gia cảnh bần hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
寒苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒苦 Tìm thêm nội dung cho: 寒苦