Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寒苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánkǔ] nghèo khổ; nghèo túng; bần hàn; nghèo khó。贫穷困苦。
家境寒苦
gia cảnh bần hàn
家境寒苦
gia cảnh bần hàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 寒苦 Tìm thêm nội dung cho: 寒苦
