Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 睇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睇, chiết tự chữ THÊ, ĐỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睇:

睇 thê, đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睇

Chiết tự chữ thê, đệ bao gồm chữ 目 弟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睇 cấu thành từ 2 chữ: 目, 弟
  • mục, mụt
  • dễ, đễ, đệ
  • thê, đệ [thê, đệ]

    U+7747, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4, ti1, ti2;
    Việt bính: tai2;

    thê, đệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 睇

    (Động) Nhìn.
    § Cũng đọc là đệ.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Hàm tình ngưng đệ tạ quân vương (Trường hận ca ) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.

    (Động)
    Nhìn trộm, liếc nhìn.

    Nghĩa của 睇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỆ
    1. liếc; liếc xéo。斜着眼看。
    2. nhìn; ngó; trông ngóng。看;望。

    Chữ gần giống với 睇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇

    睇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睇 Tìm thêm nội dung cho: 睇