Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睇, chiết tự chữ THÊ, ĐỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睇:
睇
Pinyin: di4, ti1, ti2;
Việt bính: tai2;
睇 thê, đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 睇
(Động) Nhìn.§ Cũng đọc là đệ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hàm tình ngưng đệ tạ quân vương 含情凝睇謝君王 (Trường hận ca 長恨歌) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.
(Động) Nhìn trộm, liếc nhìn.
Nghĩa của 睇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. liếc; liếc xéo。斜着眼看。
2. nhìn; ngó; trông ngóng。看;望。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. liếc; liếc xéo。斜着眼看。
2. nhìn; ngó; trông ngóng。看;望。
Chữ gần giống với 睇:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睇 Tìm thêm nội dung cho: 睇
