Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nông:
农 nông • 侬 nông • 哝 nông • 農 nông • 儂 nông, nùng • 噥 nông • 憹 nông, não • 齈 nông
Đây là các chữ cấu thành từ này: nông
Biến thể phồn thể: 農;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
农 nông
nông, như "nghề nông, nông trại" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
农 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 农
Giản thể của chữ 農.nông, như "nghề nông, nông trại" (gdhn)
Nghĩa của 农 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (農、辳)
[nóng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 6
Hán Việt: NÔNG
1. nông nghiệp。农业。
务农。
theo nghề nông.
农具。
nông cụ.
农田水利。
thuỷ lợi nông nghiệp.
农林牧副渔。
nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, nghề phụ, nghề cá.
2. nông dân 。农民。
贫农。
bần nông.
茶农。
nông dân trồng trà.
菜农。
nông dân trồng rau quả.
3. họ Nông。(Nóng)姓。
Từ ghép:
农产品 ; 农场 ; 农村 ; 农贷 ; 农夫 ; 农妇 ; 农贡 ; 农户 ; 农会 ; 农活 ; 农机 ; 农家 ; 农家 ; 农具 ; 农历 ; 农林 ; 农忙 ; 农民 ; 农民起义 ; 农民协会 ; 农民战争 ; 农奴 ; 农时 ; 农事 ; 农田 ; 农田水利 ; 农闲 ; 农协 ; 农械 ; 农学 ; 农谚 ; 农药 ; 农业 ; 农业工人 ; 农业国 ; 农业合作化 ; 农业税 ; 农业资本家 ; 农艺 ; 农作物
[nóng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 6
Hán Việt: NÔNG
1. nông nghiệp。农业。
务农。
theo nghề nông.
农具。
nông cụ.
农田水利。
thuỷ lợi nông nghiệp.
农林牧副渔。
nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, nghề phụ, nghề cá.
2. nông dân 。农民。
贫农。
bần nông.
茶农。
nông dân trồng trà.
菜农。
nông dân trồng rau quả.
3. họ Nông。(Nóng)姓。
Từ ghép:
农产品 ; 农场 ; 农村 ; 农贷 ; 农夫 ; 农妇 ; 农贡 ; 农户 ; 农会 ; 农活 ; 农机 ; 农家 ; 农家 ; 农具 ; 农历 ; 农林 ; 农忙 ; 农民 ; 农民起义 ; 农民协会 ; 农民战争 ; 农奴 ; 农时 ; 农事 ; 农田 ; 农田水利 ; 农闲 ; 农协 ; 农械 ; 农学 ; 农谚 ; 农药 ; 农业 ; 农业工人 ; 农业国 ; 农业合作化 ; 农业税 ; 农业资本家 ; 农艺 ; 农作物
Dị thể chữ 农
農,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 儂;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
侬 nông
nùng, như "người Nùng" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
侬 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 侬
Giản thể của chữ 儂.nùng, như "người Nùng" (gdhn)
Nghĩa của 侬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儂)
[nóng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NÙNG
1. anh。你。
2. tôi (thường thấy trong thơ văn cổ)。我(多见于旧诗文)。
3. họ Nùng。(Nóng)姓。
[nóng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NÙNG
1. anh。你。
2. tôi (thường thấy trong thơ văn cổ)。我(多见于旧诗文)。
3. họ Nùng。(Nóng)姓。
Chữ gần giống với 侬:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侬
儂,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 噥;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
哝 nông
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
哝 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 哝
Giản thể của chữ 噥.nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (gdhn)
Nghĩa của 哝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噥)
[nóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NÔNG
thì thầm; nói khẽ; lẩm bẩm。哝哝。
Từ ghép:
哝哝
[nóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NÔNG
thì thầm; nói khẽ; lẩm bẩm。哝哝。
Từ ghép:
哝哝
Chữ gần giống với 哝:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哝
噥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 农;
Pinyin: nong2, bian5;
Việt bính: nung4
1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;
農 nông
(Động) Cần cù, cố gắng.
◇Kê Khang 嵇康: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu 五穀易殖, 農而可久 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.
(Danh) Nghề làm ruộng, trồng trọt.
§ Ngày xưa cho sĩ 士 học trò, nông 農 làm ruộng, công 工 làm thợ, thương 商 đi buôn: là tứ dân 四民.
(Danh) Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
◇Luận Ngữ 論語: Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông 樊遲請學稼, 子曰: 吾不如老農 (Tử Lộ 子路) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.
(Danh) Quan coi về việc ruộng nương.
(Danh) Họ Nông.
(Tính) Thuộc về nhà nông.
◎Như: nông cụ 農具 đồ dùng của nhà nông, nông xá 農舍 nhà ở thôn quê.
nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
nong, như "nong tay vào" (btcn)
nôn, như "nôn ra" (btcn)
núng, như "nao núng" (btcn)
Pinyin: nong2, bian5;
Việt bính: nung4
1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;
農 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 農
(Động) Làm ruộng, trồng trọt, cầy cấy.(Động) Cần cù, cố gắng.
◇Kê Khang 嵇康: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu 五穀易殖, 農而可久 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.
(Danh) Nghề làm ruộng, trồng trọt.
§ Ngày xưa cho sĩ 士 học trò, nông 農 làm ruộng, công 工 làm thợ, thương 商 đi buôn: là tứ dân 四民.
(Danh) Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
◇Luận Ngữ 論語: Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông 樊遲請學稼, 子曰: 吾不如老農 (Tử Lộ 子路) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.
(Danh) Quan coi về việc ruộng nương.
(Danh) Họ Nông.
(Tính) Thuộc về nhà nông.
◎Như: nông cụ 農具 đồ dùng của nhà nông, nông xá 農舍 nhà ở thôn quê.
nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
nong, như "nong tay vào" (btcn)
nôn, như "nôn ra" (btcn)
núng, như "nao núng" (btcn)
Tự hình:

U+5102, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 侬;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
儂 nông, nùng
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? 儂今葬花人笑痴, 他年葬儂知是誰 (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?
(Đại) Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).
(Danh) Họ Nông.
§ Tục thường đọc là nùng.
◎Như: Nùng Trí Cao 儂智高 (thời Tống 宋).
nùng, như "người Nùng" (vhn)
nông, như "nông nổi" (btcn)
noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
儂 nông, nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 儂
(Đại) Ta, tôi (tiếng đất Ngô).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? 儂今葬花人笑痴, 他年葬儂知是誰 (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?
(Đại) Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).
(Danh) Họ Nông.
§ Tục thường đọc là nùng.
◎Như: Nùng Trí Cao 儂智高 (thời Tống 宋).
nùng, như "người Nùng" (vhn)
nông, như "nông nổi" (btcn)
noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儂:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儂
侬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 哝;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
噥 nông
◎Như: cô nông 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
nũng, như "làm nũng" (vhn)
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
噥 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 噥
(Động) Nói nhỏ.◎Như: cô nông 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
nũng, như "làm nũng" (vhn)
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)
Chữ gần giống với 噥:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噥
哝,
Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;
憹 nông, não
Nghĩa Trung Việt của từ 憹
(Động) Buồn phiền.◎Như: áo nông 懊憹 phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.
(Động) Hối hận.
(Danh) Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não 惱.
lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)
Chữ gần giống với 憹:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 憹
𢙐,
Tự hình:

Pinyin: nong2, nong4;
Việt bính: ;
齈 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 齈
(Danh) Bệnh sổ mũi.Dị thể chữ 齈
𱌖,
Tự hình:

Dịch nông sang tiếng Trung hiện đại:
浅 《从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对, ②, ③, ④, ⑤同)。》农 《农业。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nông
| nông | 儂: | nông nổi |
| nông | 哝: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | 噥: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | : | nghề nông, nông trại |
| nông | 檂: | |
| nông | 濃: | nông cạn |
| nông | 𬉰: | nông cạn |
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
| nông | 農: | nghề nông, nông trại |
| nông | 𪇌: | chim bồ nông |

Tìm hình ảnh cho: nông Tìm thêm nội dung cho: nông
