Từ: nông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nông:

农 nông侬 nông哝 nông農 nông儂 nông, nùng噥 nông憹 nông, não齈 nông

Đây là các chữ cấu thành từ này: nông

nông [nông]

U+519C, tổng 6 nét, bộ Mịch 冖
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 農;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 农

Giản thể của chữ .
nông, như "nghề nông, nông trại" (gdhn)

Nghĩa của 农 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (農、辳)
[nóng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 6
Hán Việt: NÔNG
1. nông nghiệp。农业。
务农。
theo nghề nông.
农具。
nông cụ.
农田水利。
thuỷ lợi nông nghiệp.
农林牧副渔。
nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, nghề phụ, nghề cá.
2. nông dân 。农民。
贫农。
bần nông.
茶农。
nông dân trồng trà.
菜农。
nông dân trồng rau quả.
3. họ Nông。(Nóng)姓。
Từ ghép:
农产品 ; 农场 ; 农村 ; 农贷 ; 农夫 ; 农妇 ; 农贡 ; 农户 ; 农会 ; 农活 ; 农机 ; 农家 ; 农家 ; 农具 ; 农历 ; 农林 ; 农忙 ; 农民 ; 农民起义 ; 农民协会 ; 农民战争 ; 农奴 ; 农时 ; 农事 ; 农田 ; 农田水利 ; 农闲 ; 农协 ; 农械 ; 农学 ; 农谚 ; 农药 ; 农业 ; 农业工人 ; 农业国 ; 农业合作化 ; 农业税 ; 农业资本家 ; 农艺 ; 农作物

Chữ gần giống với 农:

, ,

Dị thể chữ 农

,

Chữ gần giống 农

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 农 Tự hình chữ 农 Tự hình chữ 农 Tự hình chữ 农

nông [nông]

U+4FAC, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儂;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 侬

Giản thể của chữ .
nùng, như "người Nùng" (gdhn)

Nghĩa của 侬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儂)
[nóng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NÙNG
1. anh。你。
2. tôi (thường thấy trong thơ văn cổ)。我(多见于旧诗文)。
3. họ Nùng。(Nóng)姓。

Chữ gần giống với 侬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侬

,

Chữ gần giống 侬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬

nông [nông]

U+54DD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噥;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 哝

Giản thể của chữ .
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (gdhn)

Nghĩa của 哝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噥)
[nóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NÔNG
thì thầm; nói khẽ; lẩm bẩm。哝哝。
Từ ghép:
哝哝

Chữ gần giống với 哝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哝

,

Chữ gần giống 哝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝

nông [nông]

U+8FB2, tổng 13 nét, bộ Thần 辰
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nong2, bian5;
Việt bính: nung4
1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 農

(Động) Làm ruộng, trồng trọt, cầy cấy.

(Động)
Cần cù, cố gắng.
◇Kê Khang
: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.

(Danh)
Nghề làm ruộng, trồng trọt.
§ Ngày xưa cho học trò, nông làm ruộng, công làm thợ, thương đi buôn: là tứ dân .

(Danh)
Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
◇Luận Ngữ : Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông , : (Tử Lộ ) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.

(Danh)
Quan coi về việc ruộng nương.

(Danh)
Họ Nông.

(Tính)
Thuộc về nhà nông.
◎Như: nông cụ đồ dùng của nhà nông, nông xá nhà ở thôn quê.

nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
nong, như "nong tay vào" (btcn)
nôn, như "nôn ra" (btcn)
núng, như "nao núng" (btcn)

Chữ gần giống với 農:

, ,

Dị thể chữ 農

, ,

Chữ gần giống 農

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農

nông, nùng [nông, nùng]

U+5102, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;

nông, nùng

Nghĩa Trung Việt của từ 儂

(Đại) Ta, tôi (tiếng đất Ngô).
◇Hồng Lâu Mộng
: Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? , (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?

(Đại)
Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).

(Danh)
Họ Nông.
§ Tục thường đọc là nùng.
◎Như: Nùng Trí Cao (thời Tống ).

nùng, như "người Nùng" (vhn)
nông, như "nông nổi" (btcn)
noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Dị thể chữ 儂

,

Chữ gần giống 儂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂 Tự hình chữ 儂

nông [nông]

U+5665, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 噥

(Động) Nói nhỏ.
◎Như: cô nông
nói lẩm bẩm, nói thì thầm.

nũng, như "làm nũng" (vhn)
nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (btcn)

Dị thể chữ 噥

,

Chữ gần giống 噥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥 Tự hình chữ 噥

nông, não [nông, não]

U+61B9, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;

nông, não

Nghĩa Trung Việt của từ 憹

(Động) Buồn phiền.
◎Như: áo nông
phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.

(Động)
Hối hận.

(Danh)
Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não .

lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)

Chữ gần giống với 憹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 憹

𢙐,

Chữ gần giống 憹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹

nông [nông]

U+9F48, tổng 27 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nong2, nong4;
Việt bính: ;

nông

Nghĩa Trung Việt của từ 齈

(Danh) Bệnh sổ mũi.

Chữ gần giống với 齈:

, , 𪗀,

Dị thể chữ 齈

𱌖,

Chữ gần giống 齈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齈 Tự hình chữ 齈 Tự hình chữ 齈 Tự hình chữ 齈

Dịch nông sang tiếng Trung hiện đại:

《从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对, ②, ③, ④, ⑤同)。》
《农业。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nông

nông:nông nổi
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông󰉽:nghề nông, nông trại
nông: 
nông:nông cạn
nông𬉰:nông cạn
nông:nghề nông, nông trại
nông:nghề nông, nông trại
nông𪇌:chim bồ nông
nông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nông Tìm thêm nội dung cho: nông