Từ: 八斗才 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八斗才:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 斗 • 才
bát đẩu tài
Tài ba xuất chúng.
§ Sách Nam sử cho rằng sự tài giỏi trong thiên hạ được một
thạch
石 (tức 10 đấu), mà Tào Tử Kiến 曹子建 chiếm hết tám đấu.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運:
Thiên hạ tài cộng nhất thạch, Tử Kiến độc đắc bát đẩu
天下才共一石, 子建獨得八斗.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才