Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hợp cách
Đúng với tiêu chuẩn đã quy định. ☆Tương tự:
cập cách
及格.
Nghĩa của 合格 trong tiếng Trung hiện đại:
[hégé] hợp lệ; hợp cách; đạt tiêu chuẩn; hợp quy cách; đúng quy cách; đạt yêu cầu; đạt chất lượng。符合标准。
质量合格
đạt chất lượng
检查合格
kiểm tra hợp lệ.
产品完全合格
sản phẩm hoàn toàn đúng qui cách.
质量合格
đạt chất lượng
检查合格
kiểm tra hợp lệ.
产品完全合格
sản phẩm hoàn toàn đúng qui cách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 合格 Tìm thêm nội dung cho: 合格
