Cao su chống va đập cửa

Từ: 合纵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合纵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合纵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézòng] hợp tung。又写作"合从"。战国时苏秦游说六国诸侯实行纵向联合与秦国对抗的政策。南北为纵,东西为横。参见"连横"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng
合纵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合纵 Tìm thêm nội dung cho: 合纵