Chữ 顸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顸, chiết tự chữ HAN, HIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顸:

顸 han

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顸

Chiết tự chữ han, hiên bao gồm chữ 干 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顸 cấu thành từ 2 chữ: 干, 页
  • can, càn, cán, cơn
  • hiệt
  • han [han]

    U+9878, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頇;
    Pinyin: han1, du2, zhun1;
    Việt bính: hon1;

    han

    Nghĩa Trung Việt của từ 顸

    Giản thể của chữ .
    hiên, như "xem han" (gdhn)

    Nghĩa của 顸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頇)
    [hān]
    Bộ: 干 - Can
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIÊN
    thô; to。粗1.。
    这线太顸,换根细一点儿的。
    loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
    Từ ghép:
    顸实

    Chữ gần giống với 顸:

    , , , ,

    Dị thể chữ 顸

    ,

    Chữ gần giống 顸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顸

    hiên:xem han
    顸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顸 Tìm thêm nội dung cho: 顸