Từ: 急救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp cứu
Cứu giúp rất gấp.
◇Nguyễn Quỳ Sanh 生:
Giang triều đại thượng, nhất tiểu chu vi phong phiêu một, Từ Ông cấp cứu chi, đắc vô dạng
上, 沒, 之, 恙 (Trà dư khách thoại 話, Quyển nhị).Gấp rút cứu chữa (người bệnh khẩn hoặc bị thương nặng).

Nghĩa của 急救 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjiù] cấp cứu (bệnh, vết thương)。紧急救治(患急性病或受重伤的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
急救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急救 Tìm thêm nội dung cho: 急救