Cao su chống va đập cửa

Từ: 屠户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屠户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屠户 trong tiếng Trung hiện đại:

[túhù] đồ tể; người làm nghề giết mổ súc vật。旧时指以宰杀牲畜为业的人或人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
屠户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屠户 Tìm thêm nội dung cho: 屠户