Từ: đối thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối thủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đối • thủ

đối thủ
Đối phương, địch thủ.
◎Như:
thương trường đối thủ
商場對手.Người có năng lực tương đương.
◎Như:
kì phùng đối thủ
棋逢對手.Đánh cờ, giao thủ.

Dịch đối thủ sang tiếng Trung hiện đại:

敌手 《力量能相抗衡的对手。》so về kỹ thuật, chúng tôi đều không phải là đối thủ của anh ấy.
比技术, 咱们几个都不是他的敌手。 对手; 对头 《竞赛的对方。》
đối thủ của chúng ta là một đội bóng danh tiếng đã lâu.
我们的对手是个素负盛名的球队。
nói về quyền thuật, anh ấy không phải là đối thủ của anh.
讲拳术, 他不是你的对手。
个儿 《够条件的人; 有能力较量的对手。》
đấu vật với tôi, anh không phải là đối thủ.
跟我摔跤, 你还不是个儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối對:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối濧:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ取:thủ lấy
thủ守:thủ (canh, nghe lời)
thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ扌:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

鴛鴦對舞,鸞鳳和鳴

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

紫鸞對舞菱花鏡,海燕雙飛玳瑁樑

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối thủ Tìm thêm nội dung cho: đối thủ