Từ: cản bất thượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cản bất thượng:
cản bất thượng
Đuổi theo không kịp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố
呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.Không bằng, không kịp.Không gặp, không được.
◎Như:
khứ trảo nhĩ kỉ thứ, tổng cản bất thượng nhĩ tại gia đích thì hậu
去找你幾次, 總趕不上你在家的時候 đi kiếm anh mấy lần, đều không gặp anh ở nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cản
| cản | 扞: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 捍: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 艮: | cản trở |
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
| cản | 趕: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bất
| bất | 不: | bất thình lình |
| bất | 抔: | bất chấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thượng
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
| thượng | 尙: | thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư |
| thượng | 緔: | |
| thượng | 鞝: | |