Từ: lời châm chọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời châm chọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờichâmchọc

Dịch lời châm chọc sang tiếng Trung hiện đại:

风凉话 《不负责任的冷言冷语。》nói lời châm chọc
说风凉话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: châm

châm󰁒:châm chọc; châm lửa
châm𠛌:châm chọc
châm:châm trước
châm: 
châm: 
châm:châm ngôn
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm ngôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc

chọc𠺷:chọc tức
chọc𢹅:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
lời châm chọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời châm chọc Tìm thêm nội dung cho: lời châm chọc