Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời châm chọc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời châm chọc:
Dịch lời châm chọc sang tiếng Trung hiện đại:
风凉话 《不负责任的冷言冷语。》nói lời châm chọc说风凉话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châm
| châm | : | châm chọc; châm lửa |
| châm | 𠛌: | châm chọc |
| châm | 斟: | châm trước |
| châm | 椹: | |
| châm | 砧: | |
| châm | 箴: | châm ngôn |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 鍼: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 䥠: | châm ngôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc
| chọc | 𠺷: | chọc tức |
| chọc | 𢹅: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 濁: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |

Tìm hình ảnh cho: lời châm chọc Tìm thêm nội dung cho: lời châm chọc
