Từ: 合谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hémóu] hợp mưu; cùng nhau (tính kế)。共同策划(进行某种活动)。
合谋作案
cùng nhau gây án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
合谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合谋 Tìm thêm nội dung cho: 合谋