Từ: 药农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药农 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàonóng] dược nông (người nông dân chuyên trồng cây thuốc hoặc thu thập cây thuốc)。以种植或采集药用植物为主的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
药农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药农 Tìm thêm nội dung cho: 药农