Từ: 吊扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàokòu] thu lại; thu về; thu hồi; thu giữ (giấy tờ đã phát đi)。收回并扣留(发出的证件)。
吊扣驾驶执照。
thu giữ bằng lái xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
吊扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊扣 Tìm thêm nội dung cho: 吊扣