Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 日月如梭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日月如梭:
Nghĩa của 日月如梭 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìyuèrúsuō] Hán Việt: NHẬT NGUYỆT NHƯ THOA
ngày tháng thoi đưa。太阳和月亮像穿梭似地来去,形容时间过得很快。
ngày tháng thoi đưa。太阳和月亮像穿梭似地来去,形容时间过得很快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |

Tìm hình ảnh cho: 日月如梭 Tìm thêm nội dung cho: 日月如梭
