Từ: 海面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 面

Nghĩa của 海面 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎimiàn] mặt biển。海水的表面。
离海面一千米。
cách mặt biển 1.000 mét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
海面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海面 Tìm thêm nội dung cho: 海面