Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海沟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海沟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎigōu] rãnh biển; lòng chảo; hõm sâu đáy biển。深度超过6,000米的狭长的海底凹地。两侧坡度陡急,分布于大洋边缘。如太平洋的菲律宾海沟、大西洋的波多黎各海沟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
海沟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海沟 Tìm thêm nội dung cho: 海沟