Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吊线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 吊线 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoxiàn] dây dọi。瓦工、木工工作时,用线吊重物形成垂线,借以取直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
吊线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊线 Tìm thêm nội dung cho: 吊线