Cao su chống va đập cửa

Từ: 同一律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同一律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同一律 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyīlǜ] luật đồng nhất; quy luật đồng nhất。形式逻辑的基本规律之一,就是在同一思维过程中,必须在同一意义上使用概念和判断,不能混淆不相同的概念和判断。公式是:"甲是甲"或"甲等于甲"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
同一律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同一律 Tìm thêm nội dung cho: 同一律