Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鲜美 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānměi] 1. ngon (món ăn)。滋味好。
2. tươi đẹp。新鲜美丽。
2. tươi đẹp。新鲜美丽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiển | 鲜: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 鲜美 Tìm thêm nội dung cho: 鲜美
