Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lọt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Qua được chỗ hở, chỗ trống: Gió lọt qua khe cửa ánh sáng lọt vào phòng tối không chui lọt đầu xuôi đuôi lọt (tng.). 2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật: Chân không lọt giầy xếp lọt vào hộp. 3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn: Cháu thi lọt được vào vòng ba lọt vào chung kết lọt vào căn cứ địch. 4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín: Có tin lọt ra ngoài họ mới biết không nên để lọt chuyện này."]Dịch lọt sang tiếng Trung hiện đại:
滑脱; 漏脱; 透过; 穿过; 漏过 《遗漏; 遗失。》陷入; 落入 《落在(不利的境地)。》
转
越过难关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọt
| lọt | 律: | lọt lòng |
| lọt | 𢯰: | lọt tay |
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| lọt | : | lọt thỏm |

Tìm hình ảnh cho: lọt Tìm thêm nội dung cho: lọt
