Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lọt

Nghĩa lọt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Qua được chỗ hở, chỗ trống: Gió lọt qua khe cửa ánh sáng lọt vào phòng tối không chui lọt đầu xuôi đuôi lọt (tng.). 2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật: Chân không lọt giầy xếp lọt vào hộp. 3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn: Cháu thi lọt được vào vòng ba lọt vào chung kết lọt vào căn cứ địch. 4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín: Có tin lọt ra ngoài họ mới biết không nên để lọt chuyện này."]

Dịch lọt sang tiếng Trung hiện đại:

滑脱; 漏脱; 透过; 穿过; 漏过 《遗漏; 遗失。》
陷入; 落入 《落在(不利的境地)。》

越过难关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọt

lọt:lọt lòng
lọt𢯰:lọt tay
lọt:lọt lòng
lọt:lọt thỏm
lọt󰾂:lọt thỏm
lọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lọt Tìm thêm nội dung cho: lọt