Từ: 精神衰弱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神衰弱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 神 • 衰 • 弱
Nghĩa của 精神衰弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngshénshuāiluò] suy nhược tinh thần; suy nhược thần kinh。精神病的一种,患者常有不安全感,缺乏信心,犹疑不决,对某些事物特殊惧怕,不能控制自己,明知某种想法不合实际、某种动作毫无意义,但非想、非做不可。例如因为 怕脏而经常反复地洗手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰
| suy | 衰: | suy nhược |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |