Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精神衰弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神衰弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精神衰弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshénshuāiluò] suy nhược tinh thần; suy nhược thần kinh。精神病的一种,患者常有不安全感,缺乏信心,犹疑不决,对某些事物特殊惧怕,不能控制自己,明知某种想法不合实际、某种动作毫无意义,但非想、非做不可。例如因为 怕脏而经常反复地洗手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
精神衰弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精神衰弱 Tìm thêm nội dung cho: 精神衰弱