Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鼠目寸光 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠目寸光:
Nghĩa của 鼠目寸光 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔmùcùnguāng] Hán Việt: THỬ MỤC THỐN QUANG
tầm nhìn hạn hẹp; tầm nhìn của chuột; ếch ngồi đáy giếng。比喻眼光短,见识浅。
tầm nhìn hạn hẹp; tầm nhìn của chuột; ếch ngồi đáy giếng。比喻眼光短,见识浅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 鼠目寸光 Tìm thêm nội dung cho: 鼠目寸光
