Từ: 国帑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国帑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国帑 trong tiếng Trung hiện đại:

[guótǎng] công quỹ; công khoản nhà nước; ngân quỹ quốc gia。国家的公款。
盗用国帑
thụt két; chiếm dụng công khoản nhà nước
消耗国帑
làm tiêu hao công khoản nhà nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帑

:nô nức
国帑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国帑 Tìm thêm nội dung cho: 国帑