Từ: 风雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyǎ] 1. phong nhã。《诗经》有《国风》、《大雅》、《小雅》等部分,后来用风雅泛指诗文方面的事。
附庸风雅
học làm sang; học đòi phong nhã
2. nhã nhặn; lịch sự; văn nhã。文雅。
举止风雅
cử chỉ lịch sự; đi đứng lịch sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
风雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风雅 Tìm thêm nội dung cho: 风雅