Từ: 无度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无度 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúdù] không chừng mực; vô độ; quá đáng; thái quá; quá chừng (không có kiềm chế, giới hạn)。没有节制。
挥霍无度。
vung phí không chừng mực;ăn tiêu phè phỡn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
无度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无度 Tìm thêm nội dung cho: 无度